Harley-Davidson® of Saigon, Hanoi, Danang
800 Nguyễn Văn Linh, phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh

2021 Harley-Davidson® Forty-Eight® Vivid Black

484.000.000 (Đã bao gồm VAT)
Loại sản phẩm: Street
Điều kiện: Xe mới
Năm: 2021
Màu sắc: Vivid Black

2021 Harley-Davidson® Forty-Eight® Vivid Black

Mô tả:

Phong cách lốp xe to khỏe đầy mãnh lực với một bình xăng hình hạt lạc và dáng thấp chắc nịch trứ danh.

Thông số

Chiều dài: 2165 mm
Chiều cao Yên xe: 665 mm
Chiều cao yên, có tảI: 710 mm
Dung tích Bình xăng: 7.9 l
Trọng lượng Không tải: 247.2 kg
Khoảng sáng gầm xe: 110 mm
Độ nghiêng: 30.2
Đường mòn: 135 mm
Khoảng cách giữa hai trục bánh xe: 1495 mm
Thông số kỹ thuật lốp trước: 130/90B16 73H
Thông số kỹ thuật lốp sau: 150/80B16 77H
Dung tích dầu (có bộ lọc): 2.4 l
TảI trọng, khi rờI nhà máy: 247 kg
TảI trọng, trong tình trạng hoạt động bình thường: 252.20 kg
Sức chở hàng hóa - thể tích: N/A
Động cơ: Air-cooled, Evolution®
Đường kính xi lanh: 88.9 mm
Hành trình pít-tông: 96.8 mm
Dung tích Xi lanh: 1202 cm3
Tỷ suất nén: 10:01
Hệ thống nhiên liệu: Electronic Sequential Port Fuel Injection (ESPFI)
Hệ thống xả: Black, staggered, shorty exhaust with dual mufflers
Hệ thống truyền động chính: Chain, 38/57 ratio
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ nhất: 9.315
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ hai: 6.653
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ ba: 4.948
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ tư: 4.102
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ năm: 3.517
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ sáu: N/A
Phương pháp thử nghiệm mô-men xoắn của động cơ: EC 134/2014
Mô-men xoắn của động cơ: 96 Nm
Engine torque (RPM): 3500
Horsepower: 66 HP / x49 Kw @ 6000 rpm
Góc nghiêng, phảI (độ): 27
Góc nghiêng, tráI (độ): 27
Fuel economy testing method: EU 134/2014
Fuel economy: 5.2 l/100 km
CO2 emissions testing method: EU 134/2014
CO2 emissions : 120 g/km CO2
Bánh xe, lốp trước: Black, Split 9-Spoke Cast Aluminum w/ Machined Highlights
Bánh xe, lốp sau: Black, Split 9-Spoke Cast Aluminum w/ Machined Highlights
Bánh xe, lốp kiểu tùy chọn: N/A
Phanh, kiểu cụm: Dual-piston front, Dual-piston rear
Đèn (theo quy định của quốc gia), đèn chỉ báo: High beam, neutral, low oil pressure, turn signals, engine diagnostics, low fuel warning, low battery, security system (if equipped), ABS (if equipped)
Đồng hồ đo: Handlebar-mounted electronic speedometer with odometer, time-of-day clock, dual tripmeter, low fuel warning light, low oil pressure light, engine diagnostics readout, LED indicator lights

Request Details

Bắt buộc
Bắt buộc
Bắt buộc
Bắt buộc
Bắt buộc
This site is protected by reCAPTCHA and the Google Privacy Policy and Terms of Service apply.