Our locations

Harley-Davidson® of Saigon, Hanoi, Danang
800 Nguyễn Văn Linh, phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh

2021 Harley-Davidson® Heritage Classic 114 Vivid Black

797.000.000 (Đã bao gồm VAT)
Loại sản phẩm: Touring
Điều kiện: Xe mới
Năm: 2021
Màu sắc: Vivid Black

2021 Harley-Davidson® Heritage Classic 114 Vivid Black

Mô tả:

Mẫu xe Heritage đậm chất phong cách thời thượng với tông màu đen bóng đã đưa chất hoài cổ lên một tầm cao hoàn toàn mới. Tất cả là nhờ hiệu suất của động cơ Milwaukee-Eight® 114 cùng bộ khung và hệ thống lò xo phuộc nhún Softail® hoàn toàn mới. Chuyến đi sẽ khiến bạn nở nụ cười rạng rỡ trên môi. Trên hết, bạn sẽ sở hữu một phong cách mang ấn tượng thời đại của những gangster. Cùng những chi tiết thiết thực như kính chắn gió và thùng xe cứng phù hợp với chuyến đi ngắn. Truyền thống nhưng không bảo thủ.

Thông số

Chiều dài: 2415 mm
Chiều cao Yên xe: 668 mm
Chiều cao yên, có tảI: 680 mm
Dung tích Bình xăng: 18.9 l
Khoảng sáng gầm xe: 120 mm
Độ nghiêng: 30
Đường mòn: 140 mm
Khoảng cách giữa hai trục bánh xe: 1630 mm
Thông số kỹ thuật lốp trước: 130/90B16,73H,BW
Thông số kỹ thuật lốp sau: 150/80B16,77H,BW
Dung tích dầu (có bộ lọc): 4.2 l
TảI trọng, khi rờI nhà máy: 316 kg
TảI trọng, trong tình trạng hoạt động bình thường: 330.21 kg
Sức chở hàng hóa - thể tích: 1.5 cu ft (0.043 m3)
Động cơ: Milwaukee-Eight® 114
Đường kính xi lanh: 102 mm
Hành trình pít-tông: 114 mm
Dung tích Xi lanh: 1868 cm3
Tỷ suất nén: 10.5:1
Hệ thống nhiên liệu: Electronic Sequential Port Fuel Injection (ESPFI)
Hệ thống xả: 2-into-2 shorty dual; catalyst in muffler
Hệ thống truyền động chính: Chain, 34/46 ratio
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ nhất: 9.311
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ hai: 6.454
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ ba: 4.793
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ tư: 3.882
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ năm: 3.307
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ sáu: 2.79
Phương pháp thử nghiệm mô-men xoắn của động cơ: EC 134/2014
Mô-men xoắn của động cơ: 155 Nm
Engine torque (RPM): 3000
Góc nghiêng, phảI (độ): 27.3
Góc nghiêng, tráI (độ): 28.5
Fuel economy testing method: EU 134/2014
Fuel economy: 5.5 l/100 km
CO2 emissions testing method: EU 134/2014
CO2 emissions : 128 g/km CO2
Bánh xe, lốp trước: Gloss Black, Steel Laced
Bánh xe, lốp sau: Gloss Black, Steel Laced
Phanh, kiểu cụm: 4-piston fixed front and 2-piston floating rear
Đèn (theo quy định của quốc gia), đèn chỉ báo: High beam, turn signals, neutral, low oil pressure, engine diagnostics, auxilary lighting, cruise, ABS, security, low battery voltage, low fuel
Đồng hồ đo: 5-inch analog speedometer with digital gear, odometer, fuel level, clock, trip, range and tachometer indication

Request Details

Bắt buộc
Bắt buộc
Bắt buộc
Bắt buộc
Bắt buộc
This site is protected by reCAPTCHA and the Google Privacy Policy and Terms of Service apply.