Harley-Davidson® of Saigon, Hanoi, Danang
800 Nguyễn Văn Linh, phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh

2021 Harley-Davidson® Softail Standard® Vivid Black

  • Video
578.000.000 (Đã bao gồm VAT)
Loại sản phẩm: Cruiser
Điều kiện: Xe mới
Năm: 2021
Màu sắc: Vivid Black

2021 Harley-Davidson® Softail Standard® Vivid Black

Mô tả:

Phong cách bobber tối giản, khuấy động với diện mạo thời kỳ Thế chiến thứ II. Bạn có sức mạnh cùng tiếng gầm sảng khoái của động cơ Milwaukee-Eight® 107 V-Twin sẽ đưa bạn đến với tương lai. Nhanh.

Thông số

Chiều dài: 2320 mm
Chiều cao Yên xe: 655 mm
Chiều cao yên, có tảI: 680 mm
Dung tích Bình xăng: 13.2 l
Khoảng sáng gầm xe: 125 mm
Độ nghiêng: 30
Đường mòn: 157 mm
Khoảng cách giữa hai trục bánh xe: 1630 mm
Thông số kỹ thuật lốp trước: 100/90B19,57H,BW
Thông số kỹ thuật lốp sau: 150/80B16,77H,BW
Dung tích dầu (có bộ lọc): 4.2 l
TảI trọng, khi rờI nhà máy: 291 kg
TảI trọng, trong tình trạng hoạt động bình thường: 297.10 kg
Động cơ: Milwaukee-Eight® 107
Đường kính xi lanh: 100 mm
Hành trình pít-tông: 111 mm
Dung tích Xi lanh: 1746 cm3
Tỷ suất nén: 10.0:1
Hệ thống nhiên liệu: Electronic Sequential Port Fuel Injection (ESPFI)
Hệ thống xả: 2-into-2 shotgun; catalyst in muffler
Hệ thống truyền động chính: Chain, 34/46 ratio
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ nhất: 9.311
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ hai: 6.454
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ ba: 4.793
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ tư: 3.882
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ năm: 3.307
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ sáu: 2.79
Phương pháp thử nghiệm mô-men xoắn của động cơ: EC 134/2014
Mô-men xoắn của động cơ: 144 Nm
Engine torque (RPM): 3000
Góc nghiêng, phảI (độ): 28.5
Góc nghiêng, tráI (độ): 28.5
Fuel economy testing method: EU 134/2014
Fuel economy: 5 l/100 km
CO2 emissions testing method: EU 134/2014
CO2 emissions : 128 g/km CO2
Bánh xe, lốp trước: Chrome Steel Laced
Bánh xe, lốp sau: Chrome Steel Laced
Phanh, kiểu cụm: 4-piston fixed front and 2-piston floating rear
Đèn (theo quy định của quốc gia), đèn chỉ báo: High beam, turn signals, neutral, low oil pressure, engine diagnostics, ABS (if equipped), security, low battery voltage, low fuel
Đồng hồ đo: 2.14 inch viewable area LCD display with speedometer, gear, odometer, fuel level, clock, trip, range and tachometer indication

Request Details

Bắt buộc
Bắt buộc
Bắt buộc
Bắt buộc
Bắt buộc
This site is protected by reCAPTCHA and the Google Privacy Policy and Terms of Service apply.