Harley-Davidson® of Saigon, Hanoi, Danang
800 Nguyễn Văn Linh, phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh

2020 ROAD KING

ĐÃ BÁN
959.000.000 (Đã bao gồm VAT)
Loại sản phẩm: Touring
Điều kiện: Xe mới
Năm: 2020
Màu sắc: Stiletto Red

2020 ROAD KING

Mô tả:

Với thùng xe dễ sử dụng, Phanh Brembo® được liên kết với công nghệ lái an toàn RDRS - Reflex™, phuộc sau và hệ thống lò xo phuộc nhún van kép uốn cong SHOWA®, chiến mã này cho phép bạn làm chủ bản thân và cả con đường bạn đang chinh phục.

Thông số

Chiều dài: 2450 mm
Chiều cao yên, có tảI: 705 mm
Dung tích Bình xăng: 22.7l l
Khoảng sáng gầm xe: 135 mm
Độ nghiêng: 26
Đường mòn: 170 mm
Khoảng cách giữa hai trục bánh xe: 1625 mm
Thông số kỹ thuật lốp trước: BW 180/70B18 63H
Thông số kỹ thuật lốp sau: BW 180/55B18 80H
Dung tích dầu (có bộ lọc): 5.2qt. qt.
TảI trọng, khi rờI nhà máy: 360 kg
TảI trọng, trong tình trạng hoạt động bình thường: 375 kg lb
Động cơ: Milwaukee-Eight® 107
Đường kính xi lanh: 100 mm
Hành trình pít-tông: 111.1 mm
Dung tích Xi lanh: 1746 cm3
Tỷ suất nén: 10.0:1
Hệ thống nhiên liệu: Electronic Sequential Port Fuel Injection (ESPFI)
Hệ thống xả: Chrome, 2-1-2 dual exhaust with tapered mufflers
Hệ thống truyền động chính: Chain, 34/46 ratio
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ nhất: 9.593
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ hai: 6.65
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ ba: 4.938
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ tư: 4
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ năm: 3.407
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ sáu: 2.875
Phương pháp thử nghiệm mô-men xoắn của động cơ: J1349
Mô-men xoắn của động cơ: 151 Nm
Góc nghiêng, phảI (độ): 32
Góc nghiêng, tráI (độ): 32
Fuel economy: 5.5l/100 km l/100 km
Bánh xe, lốp trước: Slicer II Cast Aluminum
Bánh xe, lốp sau: Slicer II Cast Aluminum
Phanh, kiểu cụm: 32 mm, 4 piston fixed front and rear

Request Details

Bắt buộc
Bắt buộc
Bắt buộc
Bắt buộc
Bắt buộc
This site is protected by reCAPTCHA and the Google Privacy Policy and Terms of Service apply.