Harley-Davidson® of Saigon, Hanoi, Danang
800 Nguyễn Văn Linh, phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
Sport Glide<sup>™</sup>
Sport Glide<sup>™</sup>

Sport Glide

Mô tả

Vi vu vạn dặm nơi xa lộ. Trải nghiệm độ bám đường qua những khúc cua tay áo. Dừng chân ở những tụ điểm đêm. Mẫu xe Sport Glide™ sẽ đưa bạn đến với những chuyến phiêu lưu bất tận. Cảm giác lái nhanh nhạy với bộ khung và hệ thống lò xo phuộc nhún Softail® được cải tiến.

Sức mạnh của động cơ Milwaukee-Eight® 107 (1745cc) V-Twin. Cả yếm chắn gió hình cánh dơi mini và thùng xe nhỏ có thể tháo rời trong tích tắc. Một chiếc xe với thiết kế tông màu đen mạ crôm khiến mọi ánh mắt đều phải dõi theo bạn. Đã chơi thì phải chơi thật lớn.

Thông số

Chiều dài 2325 mm
Chiều cao yên, có tảI 653 mm
Chiều cao yên, không tảI 680 mm
Dung tích Bình xăng 18.9 l
Khoảng sáng gầm xe 120 mm
Độ nghiêng 30
Đường mòn 150 mm
Khoảng cách giữa hai trục bánh xe 1625 mm
Thông số kỹ thuật lốp trước 130/70B18 63H BW
Thông số kỹ thuật lốp sau 180/70B16 77H BW
Dung tích dầu (có bộ lọc) 4.7 l
TảI trọng, khi rờI nhà máy 304 kg
TảI trọng, trong tình trạng hoạt động bình thường 317.06 kg
Sức chở hàng hóa - thể tích 1.9 cu ft (0.05 m3)
Động cơ Milwaukee-Eight® 107
Đường kính xi lanh 100 mm
Hành trình pít-tông 111 mm
Dung tích Xi lanh 1746 cm3
Tỷ suất nén 10.0:1
Hệ thống nhiên liệu Hệ thống Phun Xăng Điện tử (ESPFI)
Hệ thống xả 2 trong 1; bầu xúc tác nằm trong bộ giảm thanh
Hệ thống truyền động chính Xích, tỷ lệ 34/46
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ nhất 9.311
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ hai 6.454
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ ba 4.793
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ tư 3.882
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ năm 3.307
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ sáu 2.79
Phương pháp thử nghiệm mô-men xoắn của động cơ EC 134/2014
Mô-men xoắn của động cơ 139 Nm
Góc nghiêng, phảI (độ) 28
Góc nghiêng, tráI (độ) 29
Bánh xe, lốp trước Màu đen, được gia công nổi bật, vành nhôm đúc kiểu Mantis
Bánh xe, lốp sau Màu đen, được gia công nổi bật, vành nhôm đúc kiểu Mantis
Phanh, kiểu cụm 4 pít-tông trước cố định và 2 pít-tông sau di động
Đèn (theo quy định của quốc gia), đèn chỉ báo Đèn pha, đèn xi nhan, số 0, áp suất dầu thấp, chẩn đoán động cơ, kiểm soát hành trình, ABS, an ninh, điện áp ắc quy thấp, sắp hết xăng
Đồng hồ đo Đồng hồ tốc độ kim 5 inch hiển thị số, công tơ mét, mức xăng, đồng hồ, hành trình, chỉ báo phạm vi và tốc độ động cơ kỹ thuật số
Snake Venom
Stone Washed White Pearl
Gauntlet Gray Metallic
Vivid Black Deluxe
Vivid Black