Harley-Davidson® of Saigon, Hanoi, Danang
800 Nguyễn Văn Linh, phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
Sportster<sup>™</sup> S
Sportster<sup>™</sup> S

Sportster S

Mô tả

Sở hữu khối động cơ Revolution® Max 1250T 121 mã lực, khung xe nhẹ và hệ thống phuộc cao cấp, Sportster S mang lại cảm giác lái đầy phấn khích và vô cùng linh hoạt. Chỉ trong vài tháng ngắn ngủi, Sportster S đã nhanh chóng trở thành mẫu xe bán chạy nhất năm 2021 của Harley-Davidson Vietnam.

Lưu ý

Xe được minh họa có thể có bề ngoài khác nhau theo thị trường và có thể khác so với các xe được sản xuất và phân phối. Hàng có sẵn tùy thị trường, vui lòng xem đại lý địa phương của bạn để biết chi tiết.

Thông số

Chiều dài 2270 mm
Overall Width 843 mm
Overall Height 1089 mm
Chiều cao yên, có tảI 734 mm
Chiều cao yên, không tảI 765 mm
Khoảng sáng gầm xe 103 mm
Độ nghiêng 30
Đường mòn 148 mm
Khoảng cách giữa hai trục bánh xe 1520 mm
Thông số kỹ thuật lốp trước 160/70TR17 73V
Thông số kỹ thuật lốp sau 180/70R16 77V
Dung tích Bình xăng 11.8 l
Dung tích dầu (có bộ lọc) 4.5 l
TảI trọng, khi rờI nhà máy 221 kg
TảI trọng, trong tình trạng hoạt động bình thường 227.70 kg
Fork Angle 28
Reserve Fuel Capacity, Fuel Injection 3 l
Coolant Capacity 2.2 l
Gross Axle Weight Rating, Front 163 kg
Gross Axle Weight Rating, Rear 270 kg
Động cơ Revolution® Max 1250T
Đường kính xi lanh 105 mm
Hành trình pít-tông 72.3 mm
Dung tích Xi lanh 1252 cm3
Tỷ suất nén 12.0:1
Hệ thống nhiên liệu Electronic Sequential Port Fuel Injection (ESPFI)
Air cleaner Downdraft intake, tuned velocity stacks, washable filter media
Hệ thống xả 2-into-1-into-2; catalyst in muffler
Lubrication System Semi-Dry Sump
Hệ thống truyền động chính Gear, 49/89 ratio
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ nhất 12.21
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ hai 9.022
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ ba 6.994
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ tư 5.641
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ năm 4.731
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ sáu 4.131
Final Drive Belt, 80/34 ratio
Clutch Mechanical, 8 plate wet, assist & slip, 1090N
Transmission 6-speed
Phương pháp thử nghiệm mô-men xoắn của động cơ EC 134/2014
Mô-men xoắn của động cơ 127 Nm
Engine torque (RPM) 6000
Horsepower 121 HP / 90 kW @ 7500 rpm
Góc nghiêng, phảI (độ) 34
Góc nghiêng, tráI (độ) 34
Fuel economy testing method EC 134/2014
Fuel economy 4.8 l/100 km
Bánh xe, lốp trước Aluminum cast, satin black
Bánh xe, lốp sau Aluminum cast, satin black
Phanh, kiểu cụm Front: radially mounted, monoblock, 4-piston caliper Rear: floating, single piston caliper
Front fork 43 mm inverted fork with compression, rebound and spring preload adjustability.  Aluminum fork triple clamps.
Rear shocks Linkage-mounted, piggyback monoshock with compression, rebound and hydraulic spring preload adjustability
Frame Stressed-member, high strength low alloy steel trellis frame; stamped, cast, and forged junctions; MIG welded; aluminum forged mid-structure
Swingarm High strength low alloy steel, tubular sections, stamped x-member, forged axle junctions; MIG welded
Lights (as per country regulation), Headlamp All LED headlamp, low and high beam with signature position lighting
Lights (as per country regulation), Tail/Stop All LED Tail/Stop lamp with signature tail lighting
Lights, Front Signal Lights LED Bullet Turn Signals
Đồng hồ đo 4 inch viewable area TFT display with speedometer, gear, odometer, fuel level, clock, trip, ambient temp, low temp alert, side stand down alert, TIP over alert, cruise, range and tachometer indication BT capable - phone pairing to access phone calls, music, navigation (H-D App ONLY)
Battery Sealed, maintenance-free, absorbed glass mat (AGM) battery, 12V, 12Ah, 225 CCA at 0°F
Charging Three-phase, 45 Amp system (300 Watts @13 Volts, 1200 rpm, 585 Watts max power @ 13 Volts, 2250 rpm)
Starting 0.9 kW electric with direct drive starter motor engagement
Electric Power Outlet USB C-Type , Output 5V at 2.4 Amp
Lights, Rear Turn Signals LED Bullet Turn Signals
LoạI Color TFT
Thông số kỹ thuật của tai nghe (nếu có) Bluetooth
ĐIện thoạI di động rảnh tay - qua bluetooth Standard
Screen size 4.3 in (109 mm)
Ngôn ngữ nhận dạng giọng nóI: chỉ chức năng của đIện thoạI Phone dependent
Ngôn ngữ nhận dạng giọng nóI: bộ dò sóng/phương tiện/đIều hướng Phone dependent
Ngôn ngữ chuyển văn bản thành giọng nóI (tts) Phone dependent
Hệ thống liên lạc nộI bộ ngườI láI/ngườI ngồI sau Headset function only
Màn hình báo thông tin xe (nhiệt độ không khí, áp suất dầu và eitms) TPMS, Engine temp, Battery Voltage, Ambient Air Temp
USB Charging and Instrument update, USB-C, 5V, 3A
Bluetooth Phone/Media Supported
Mineral Green Metallic
White Sand Pearl
Vivid Black