Harley-Davidson® of Saigon, Hanoi, Danang
800 Nguyễn Văn Linh, phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
CVO<sup>™</sup> Road Glide<sup>™</sup> Limited
CVO<sup>™</sup> Road Glide<sup>™</sup> Limited

CVO Road Glide Limited

Mô tả

Sở hữu thiết kế xa xỉ gây choáng ngợp, những trang bị cao cấp nhất cùng với sức mạnh không thể bàn cãi, CVO Road Glide Limited mang đến cho biker trải nghiệm lái thoải mái như đang ngồi trên ghế sofa tại nhà. Bên cạnh thiết kế fairing “cá mập” đặc trưng, mẫu xe còn sở hữu hệ thống âm thanh Rockford Fosgate® Stage I, yên và tay nắm có sưởi. Đây chính là cỗ máy Touring tối thượng của Harley-Davidson, sẵn sàng xác lập một đỉnh cao mới trong phân khúc.

Lưu ý

Xe được minh họa có thể có bề ngoài khác nhau theo thị trường và có thể khác so với các xe được sản xuất và phân phối. Hàng có sẵn tùy thị trường, vui lòng xem đại lý địa phương của bạn để biết chi tiết.

Thông số

Chiều dài 2570 mm
Chiều cao yên, có tảI 760 mm
Chiều cao yên, không tảI 716 mm
Độ nghiêng 26
Đường mòn 170 mm
Khoảng cách giữa hai trục bánh xe 1625 mm
Thông số kỹ thuật lốp trước BW 130/60B19 61H
Thông số kỹ thuật lốp sau BW 180/55B18 80H
Dung tích Bình xăng 22.7 l
Dung tích dầu (có bộ lọc) 4.7 l
TảI trọng, khi rờI nhà máy 420 kg
TảI trọng, trong tình trạng hoạt động bình thường 437 kg
Sức chở hàng hóa - thể tích 4.7 cu ft (0.132 m3)
Động cơ Twin-Cooled™ Milwaukee-Eight® 117
Đường kính xi lanh 103.5 mm
Hành trình pít-tông 114.3 mm
Dung tích Xi lanh 1923 cm3
Tỷ suất nén 10.2:1
Hệ thống nhiên liệu Electronic Sequential Port Fuel Injection (ESPFI)
Hệ thống xả Dual, with crossover
Hệ thống truyền động chính Chain, 34/46 ratio
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ nhất 9.593
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ hai 6.65
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ ba 4.938
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ tư 4
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ năm 3.407
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ sáu 2.875
Phương pháp thử nghiệm mô-men xoắn của động cơ J1349
Mô-men xoắn của động cơ 169 Nm
Engine torque (RPM) 3500
Góc nghiêng, phảI (độ) 34.3
Góc nghiêng, tráI (độ) 33.4
Fuel economy testing method Estimated City/Hwy
Fuel economy 5.7 l/100 km
Bánh xe, lốp trước Gloss Black and Contrast Chrome Tomahawk
Bánh xe, lốp sau Gloss Black and Contrast Chrome Tomahawk
Bánh xe, lốp kiểu tùy chọn Gloss Black Tomahawk
Phanh, kiểu cụm 32 mm, 4-piston fixed front and rear
Hệ thống thông tin giảI trí Boom!™ Box GTS
LoạI Full Color TFT
Watt trên mỗI kênh 100
Loa 4
Kích cỡ loa Harley-Davidson Audio by Rockford Fosgate Stage I
Thông số kỹ thuật của tai nghe (nếu có) Boom! Audio 30K Wireless Headset
AM Standard
FM Standard
Thẻ nhớ sd, ổ đĩa di động và mp3 - qua kết nốI usb Supported
Ngôn ngữ English (US/UK) German Spanish (Mexico/Spain) French (Canada/France) Italian Portuguese (Portugal/Brazil) Russian Czech Polish Dutch Turkish Japanese Korean Chinese (Simplified) Siamese (Thai) Bahasa (Indonesian) Arabic
ĐIện thoạI di động rảnh tay - qua bluetooth Standard
Ngôn ngữ nhận dạng giọng nóI: chỉ chức năng của đIện thoạI Phone dependent
Ngôn ngữ nhận dạng giọng nóI: bộ dò sóng/phương tiện/đIều hướng Phone dependent
Ngôn ngữ chuyển văn bản thành giọng nóI (tts) Phone dependent
Hệ thống liên lạc nộI bộ ngườI láI/ngườI ngồI sau Standard (Passenger Headset Sold Separately)
Màn hình báo thông tin xe (nhiệt độ không khí, áp suất dầu và eitms) Standard
USB USB/MTP/iPod/iPhone
Bluetooth Phone/Media Supported
Wicked Orange Pearl
Hightail Yellow Pearl
Dante’s Red Fade