Harley-Davidson® of Saigon, Hanoi, Danang
800 Nguyễn Văn Linh, phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
Roadster™
Roadster™

Roadster™

Mô tả

Sự kích thích hòa trộn cùng cú hích từ phong cách độ ngẫu hứng đã tạo nên danh tiếng của 
mẫu xe Roadster™. Tất cả là nhờ động cơ 1200cc V-Twin, phuộc hành trình ngược 43 mm, phanh đĩa đôi, 
hệ thống phuộc nhún phía sau điều chỉnh được, đồng hồ đo tốc độ máy, gác chân ở vị trí giữa và ghi đông thấp. Phong cách? Chắn bùn sau 
được cắt gọt, bánh xe trước 19 inch và sau 18 inch, bình xăng trứ danh và hình vẽ mới. Hãy thử trải nghiệm. Cảm giác như khi bạn thưởng thức một ly cocktail mạnh.

Thông số

Chiều dài 2185 mm
Chiều cao yên, có tảI 785 mm
Dung tích Bình xăng 12.5 l
Khoảng sáng gầm xe 150 mm
Độ nghiêng 28.9
Đường mòn 140 mm
Khoảng cách giữa hai trục bánh xe 1,505 mm
Thông số kỹ thuật lốp trước 120/70R19 M/C
Thông số kỹ thuật lốp sau 150/70R18 M/C
Dung tích dầu (có bộ lọc) 2.6 l
TảI trọng, khi rờI nhà máy 250 kg
TảI trọng, trong tình trạng hoạt động bình thường 259 kg
Động cơ Air-cooled, Evolution™
Đường kính xi lanh 88.9 mm
Hành trình pít-tông 96.8 mm
Dung tích xi lanh 1,202cc
Tỷ suất nén 10:01
Hệ thống nhiên liệu Electronic Sequential Port Fuel Injection (ESPFI)
Hệ thống xả Shorty-dual exhaust with chrome tapered mufflers with laser cut black heat shields
Hệ thống truyền động chính Chain, 38/57 ratio
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ nhất 9.315
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ hai 6.653
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ ba 4.948
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ tư 4.102
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ năm 3.517
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ sáu N/A
Phương pháp thử nghiệm mô-men xoắn của động cơ EC 134/2014
Mô-men xoắn của động cơ 96 Nm
Horsepower 66 HP / x49 Kw @ 6000 rpm
Góc nghiêng, phảI (độ) 30.8
Góc nghiêng, tráI (độ) 31.1
Fuel economy testing method EU 134/2014
Fuel economy 4.9 l/100 km
CO2 emissions testing method EU 134/2014
CO2 emissions 120 g/km CO2
Bánh xe, lốp trước Black Offset, Split 5-Spoke Cast Aluminum
Bánh xe, lốp sau Black Offset, Split 5-Spoke Cast Aluminum
Bánh xe, lốp kiểu tùy chọn N/A
Phanh, kiểu cụm Dual-piston front, Dual-piston rear
Đèn (theo quy định của quốc gia), đèn chỉ báo High beam, neutral, low oil pressure, turn signals, engie diagnostics, low fuel warning, low battery, security system (If equipped), ABS (if equipped)
Đồng hồ đo Dual Gauge – 4 “Digital Speedometer / Analog Tachometer
Black Denim
Vivid Black
Stone Washed White Pearl
Performance Orange