Our locations

Harley-Davidson® of Saigon, Hanoi, Danang
800 Nguyễn Văn Linh, phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
Low Rider<sup>™</sup> S
Low Rider<sup>™</sup> S

Low Rider S

Mô tả

Low Rider® S là một cruiser phong cách độ xe cá tính hoàn toàn mới với một phong cách lái xe đầy táo bạo.

Thông số

Chiều dài 2355 mm
Chiều cao Yên xe 673 mm
Chiều cao yên, có tảI 690 mm
Dung tích Bình xăng 18.9 l
Khoảng sáng gầm xe 120 mm
Độ nghiêng 28
Đường mòn 145 mm
Khoảng cách giữa hai trục bánh xe 1615 mm
Thông số kỹ thuật lốp trước 110/90B19,62H,BW
Thông số kỹ thuật lốp sau 180/70B16,77H,BW
Dung tích dầu (có bộ lọc) 4.7 l
TảI trọng, khi rờI nhà máy 295 kg
TảI trọng, trong tình trạng hoạt động bình thường 307.99 kg
Động cơ Milwaukee-Eight® 114
Đường kính xi lanh 102 mm
Hành trình pít-tông 114 mm
Dung tích Xi lanh 1868 cm3
Tỷ suất nén 10.5:1
Hệ thống nhiên liệu Hệ thống Phun Xăng Điện tử (ESPFI)
Hệ thống xả Ống pô dạng súng săn bù 2-1-2; bầu xúc tác trong bộ giảm thanh
Hệ thống truyền động chính Xích, tỷ lệ 34/46
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ nhất 9.311
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ hai 6.454
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ ba 4.793
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ tư 3.882
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ năm 3.307
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ sáu 2.79
Phương pháp thử nghiệm mô-men xoắn của động cơ EC 134/2014
Mô-men xoắn của động cơ 155 Nm
Góc nghiêng, phảI (độ) 33.1
Góc nghiêng, tráI (độ) 33.1
Bánh xe, lốp trước Đồng bóng tối, radiate đúc nhôm bánh xe
Bánh xe, lốp sau Đồng bóng tối, radiate đúc nhôm bánh xe
Phanh, kiểu cụm 4 pít-tông trước cố định và 2 pít-tông sau di động
Đèn (theo quy định của quốc gia), đèn chỉ báo Đèn pha, đèn xi nhan, số 0, áp suất dầu thấp, chẩn đoán động cơ, ABS (tùy chọn), an ninh, điện áp ắc quy thấp, sắp hết xăng
Đồng hồ đo Đồng hồ đo tốc độ dạng kim 4 inch hiển thị số, đồng hồ đo quãng đường đã đi, mức xăng, đồng hồ, hành trình, phạm vi hoạt động và vòng tua máy kỹ thuật số; đồng hồ đo vòng tua máy dạng kim 4 inch
Midnight Crimson
Vivid Black