Harley-Davidson® of Saigon, Hanoi, Danang
800 Nguyễn Văn Linh, phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
Fat Boy<sup>™</sup>
Fat Boy<sup>™</sup>

Fat Boy

Mô tả

Biểu tượng đích thực của phong cách cơ bắp. Mẫu xe ngày nay thanh thoát hơn thế hệ Fat Boy 114 tiền nhiệm và mạnh mẽ nhờ mô-men xoắn của Milwaukee-Eight<sup>®</sup>114. Bạn sẽ cảm nhận được sự khác biệt ngay khi vít ga.

Lưu ý

Xe được minh họa có thể có bề ngoài khác nhau theo thị trường và có thể khác so với các xe được sản xuất và phân phối. Hàng có sẵn tùy thị trường, vui lòng xem đại lý địa phương của bạn để biết chi tiết.

Thông số

Chiều dài 2370 mm
Chiều cao yên, có tảI 658 mm
Chiều cao yên, không tảI 675 mm
Khoảng sáng gầm xe 115 mm
Đường mòn 104 mm
Khoảng cách giữa hai trục bánh xe 1665 mm
Thông số kỹ thuật lốp trước 160/60R18,70V,BW
Thông số kỹ thuật lốp sau 240/40R18,79V,BW
Dung tích Bình xăng 18.9 l
Dung tích dầu (có bộ lọc) 4.7 l
TảI trọng, khi rờI nhà máy 304 kg
TảI trọng, trong tình trạng hoạt động bình thường 317.06 kg
Động cơ Milwaukee-Eight® 114
Đường kính xi lanh 102 mm
Hành trình pít-tông 114 mm
Dung tích Xi lanh 1868 cm3
Tỷ suất nén 10.5:1
Hệ thống nhiên liệu Hệ thống Phun Xăng Điện tử (ESPFI)
Hệ thống xả So le 2-2; bầu xúc tác trong bộ giảm thanh
Hệ thống truyền động chính Xích, tỷ lệ 34/46
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ nhất 9.311
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ hai 6.454
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ ba 4.793
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ tư 3.882
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ năm 3.307
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ sáu 2.79
Phương pháp thử nghiệm mô-men xoắn của động cơ EC 134/2014
Mô-men xoắn của động cơ 155 Nm
Mô-men xoắn của động cơ (vòng/phút) 3.25
Mã lực 94 HP / 70 kW @ 5020 rpm
Góc nghiêng, phảI (độ) 25.6
Góc nghiêng, tráI (độ) 25.6
Fuel economy testing method QCVN 77:2014/BGTVT (TCVN 7357:2010)
Fuel economy 5.2 l/100 km
CO2 emissions testing method QCVN 77:2014/BGTVT (TCVN 7357:2010)
CO2 emissions 129 g/km CO2
Bánh xe, lốp trước Nhôm đúc Lakester được gia công
Bánh xe, lốp sau Nhôm đúc Lakester được gia công
Phanh, kiểu cụm 4 pít-tông trước cố định và 2 pít-tông sau di động
Đèn (theo quy định của quốc gia), đèn chỉ báo Đèn pha Daymaker đèn pha LED đặc trưng, đèn cốt và đèn pha với ánh sáng vị trí đặc trưng, Tất cả đèn hậu/đèn dừng LED với đèn chiếu sáng đuôi đặc trưng, Đèn xin nhan LED hình viên đạn
Đồng hồ đo Đồng hồ tốc độ kim 5 inch hiển thị số, công tơ mét, mức xăng, đồng hồ, hành trình, chỉ báo phạm vi và tốc độ động cơ kỹ thuật số
Midnight Crimson/Vivid Black
Mineral Green Denim
Reef Blue
Vivid Black