Harley-Davidson® of Saigon, Hanoi, Danang
800 Nguyễn Văn Linh, phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
Fat Bob<sup>™</sup>
Fat Bob<sup>™</sup>

Fat Bob

Mô tả

Một cỗ máy chinh phục mọi đường phố khát khao quyền lực. Chế tạo với phong cách rắn chắc và hiệu suất mạnh mẽ.

Lưu ý

Xe được minh họa có thể có bề ngoài khác nhau theo thị trường và có thể khác so với các xe được sản xuất và phân phối. Hàng có sẵn tùy thị trường, vui lòng xem đại lý địa phương của bạn để biết chi tiết.

Thông số

Chiều dài 2340 mm
Chiều cao yên, có tảI 704 mm
Chiều cao yên, không tảI 710 mm
Khoảng sáng gầm xe 120 mm
Độ nghiêng 28
Đường mòn 132 mm
Khoảng cách giữa hai trục bánh xe 1615 mm
Thông số kỹ thuật lốp trước 150/80-16,71H,BW
Thông số kỹ thuật lốp sau 180/70B16,77H,BW
Dung tích Bình xăng 13.2 l
Dung tích dầu (có bộ lọc) 4.7 l
TảI trọng, khi rờI nhà máy 296 kg
TảI trọng, trong tình trạng hoạt động bình thường 306.17 kg
Động cơ Milwaukee-Eight® 114
Đường kính xi lanh 102 mm
Hành trình pít-tông 114 mm
Dung tích Xi lanh 1868 cm3
Tỷ suất nén 10.5:1
Hệ thống nhiên liệu Hệ thống Phun Xăng Điện tử (ESPFI)
Hệ thống xả Ngắn kép 2-2; bầu xúc tác trong bộ giảm thanh
Hệ thống truyền động chính Xích, tỷ lệ 34/46
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ nhất 9.311
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ hai 6.454
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ ba 4.793
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ tư 3.882
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ năm 3.307
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ sáu 2.79
Phương pháp thử nghiệm mô-men xoắn của động cơ EC 134/2014
Mô-men xoắn của động cơ 155 Nm
Mô-men xoắn của động cơ (vòng/phút) 3500
Mã lực 93 HP / 69 kW @ 5020 rpm
Góc nghiêng, phảI (độ) 31
Góc nghiêng, tráI (độ) 32
Fuel economy testing method QCVN 77:2014/BGTVT (TCVN 7357:2010)
Fuel economy 5.2 l/100 km
CO2 emissions testing method QCVN 77:2014/BGTVT (TCVN 7357:2010)
CO2 emissions 128 g/km CO2
Bánh xe, lốp trước Màu Denim black, nhôm đúc rắn rỏi với hình chạm khắc laser
Bánh xe, lốp sau Màu Denim black, nhôm đúc rắn rỏi với hình chạm khắc laser
Phanh, kiểu cụm 4 pít-tông trước cố định và 2 pít-tông sau di động
Đèn (theo quy định của quốc gia), đèn chỉ báo Tất cả đèn cốt, đèn pha và đèn vị trí bằng LED; Đèn đuôi/đèn dừng, đèn tín hiệu trước sau huỳnh quang
Đồng hồ đo Đồng hồ đo vòng tua máy dạng kim 4 inch với đồng hồ đo tốc độ kỹ thuật số, số, tổng quãng đường đã đi, mức xăng, đồng hồ, hành trình và chỉ báo các mức
White Sand Pearl
Gunship Gray
Vivid Black