Harley-Davidson® of Saigon, Hanoi, Danang
800 Nguyễn Văn Linh, phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
Road King<sup>™</sup> Special
Road King<sup>™</sup> Special

Road King Special

Mô tả

Mẫu xe custom bagger sở hữu hiệu năng ấn tượng cùng vẻ ngoài đậm phong cách đặc trưng của Harley-Davidson. Road King Special được trang bị đầu đèn LED Daymaker, bánh căm Prodigy cùng động cơ Milwaukee-Eight® 114 đầy uy lực.

Lưu ý

Xe được minh họa có thể có bề ngoài khác nhau theo thị trường và có thể khác so với các xe được sản xuất và phân phối. Hàng có sẵn tùy thị trường, vui lòng xem đại lý địa phương của bạn để biết chi tiết.

Thông số

Chiều dài 2420 mm
Chiều cao yên, có tảI 671 mm
Chiều cao yên, không tảI 695 mm
Khoảng sáng gầm xe 125 mm
Độ nghiêng 26
Đường mòn 175 mm
Khoảng cách giữa hai trục bánh xe 1625 mm
Thông số kỹ thuật lốp trước 130/60B19 61H
Thông số kỹ thuật lốp sau 180/55B18 80H
Dung tích Bình xăng 22.7 l
Dung tích dầu (có bộ lọc) 4.9 l
TảI trọng, khi rờI nhà máy 351 kg
TảI trọng, trong tình trạng hoạt động bình thường 366.05 kg
Sức chở hàng hóa - thể tích 2.5 cu ft (0.07 m3)
Động cơ Milwaukee-Eight™ 114
Đường kính xi lanh 102 mm
Hành trình pít-tông 114 mm
Dung tích Xi lanh 1868 cm3
Tỷ suất nén 10.5:1
Hệ thống nhiên liệu Electronic Sequential Port Fuel Injection (ESPFI)
Hệ thống xả Black, 2-1-2 dual exhaust with tapered mufflers
Hệ thống truyền động chính Chain, 34/46 ratio
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ nhất 9.593
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ hai 6.65
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ ba 4.938
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ tư 4
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ năm 3.407
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ sáu 2.875
Phương pháp thử nghiệm mô-men xoắn của động cơ EC 134/2014
Mô-men xoắn của động cơ 158 Nm
Engine torque (RPM) 3250
Góc nghiêng, phảI (độ) 32
Góc nghiêng, tráI (độ) 31
Fuel economy testing method EU 134/2014
Fuel economy 6.1 l/100 km
CO2 emissions testing method EU 134/2014
CO2 emissions 142 g/km CO2
Bánh xe, lốp trước Gloss Black Prodigy
Bánh xe, lốp sau Gloss Black Prodigy
Phanh, kiểu cụm 32 mm, 4-piston fixed front and rear
Đèn (theo quy định của quốc gia), đèn chỉ báo High beam, running lights, directional light bar, neutral, low oil pressure, engine diagnostics, turn signals, battery, security system, low fuel warning, cruise control, ABS, Gear/RPM display, miles to empty display
Đồng hồ đo Gauges styled to complement each vehicle. Display features odometer, trip A, trip B, range to empty and gear indicator; and larger tell-tale indicators.
Midnight Crimson
Mineral Green Denim
Vivid Black